draba verna

Học thuật
Thân thiện
draba verna

A small cluster of draba verna grows in a crack in the sidewalk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài thực vật nhỏ, thân thảo, sống một năm: Một loài cỏ dại hàng năm nguồn gốc từ châu Âu Bắc Mỹ. Cây một cụm hình hoa thịgốc thân hoa mảnh mai.
    • Đặc điểm thực vật học: Cây thuộc chi Draba, họ Cải (Brassicaceae), thường nở hoa nhỏ màu trắng hoặc vàng nhạt vào mùa xuân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The field was dotted with the small white flowers of draba verna. (Cánh đồng lốm đốm những bông hoa trắng nhỏ của loài draba verna.)
    • Botanists study draba verna as an example of an early spring ephemeral. (Các nhà thực vật học nghiên cứu draba verna như một dụ về loài cây ngắn ngày nở vào đầu mùa xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh thực vật học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách hướng dẫn nhận dạng thực vật hoặc thảo luận chuyên môn về hệ thực vật bản địa hoặc xâm lấn.
    • Draba verna is often one of the first plants to flower in temperate regions. (Draba verna thường một trong những loài thực vật đầu tiên ra hoacác vùng ôn đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Tên gọi thông thường: Cây thường được biết đến với các tên tiếng Anh như spring draba, whitlow grass, hoặc shadflower.
  • Từ cùng chi: Các loài khác trong chi , dụ: , .
Từ đồng nghĩa
  • Spring draba (Danh từ): Tên gọi thông thường khác, nhấn mạnh thời điểm nở hoa vào mùa xuân.
  • Whitlow grass (Danh từ): Một tên gọi dân gian trong tiếng Anh, nguồn gốc từ việc cây từng được cho có thể chữa chứng "whitlow" (một bệnh nhiễm trùngngón tay).
Thông tin bổ sung
  • Mô tả chi tiết: Cây hình mũi mác hẹp, mọc thành cụm sát đất. Hoa bốn cánh, nhỏ (đường kính khoảng 2-5 mm). Quả là dạng quả nang thuôn dài, hình ống hoặc hình trụ ngắn, chứa nhiều hạt nhỏ.
  • Phân bố môi trường sống: Thường mọcnhững nơi đất khô, nghèo dinh dưỡng, bãi cỏ, bờ đường, hoặc kẽ đá.
draba verna

A small cluster of draba verna grows in a crack in the sidewalk.

Noun
  1. loài cỏ hàng năm của Châu Âu hoặc Bắc Mỹ, thắt , hoa nhỏ, quả thuôn hình ống chứa hạt

Từ đồng nghĩa